15:27 +07 Thứ năm, 13/08/2020

DANH MỤC TIN

LIÊN KẾT WESTIE

Trường ĐH Đồng Tháp
Email DHDT
Đoàn trường ĐH Đồng Tháp
Bộ giáo dục và đào tạo
diễn đàn hóa học

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 391

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 7754

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1153069

TRANG CHỦ » Tin Tức » Đào tạo

Khung chương trình đào tạo ngành Sư phạm Vật lí

Thứ năm - 04/06/2020 22:48

Khung chương trình đào tạo chi tiết

          STT Mã HP Tên học phần Số tín chỉ Loại HP Số tiết Điều kiện tiên quyết Học kỳ (dự kiến)
Bắt buộc Tự chọn Lý thuyết Thự hành/thí nghiệm Tiên quyết Học trước Song hành
A. Khối kiến thức giáo dục đại cương 43                
1.1. Ngoại ngữ 5                
1 GE4410 Tiếng Anh 1 3 3   45         I
2 GE4411 Tiếng Anh 2 2 2   30     2   II
1.2. Giáo dục quốc phòng 8                
3 GE4150 Công tác quốc phòng, an ninh 2 2   30     4   III
4 GE4149 Đường lối quân sự của Đảng 3 3   45         II
5 GE4153 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK 3 3   45     3   IV
1.3. Giáo dục thể chất 3                
1.3.1. Học phần bắt buộc 1                
6 GE4302 Giáo dục thể chất 1 1 1     30       I
1.3.2. Học phần tự chọn (chọn ít nhất 2 TC) 2                
7 GE4321 Bóng đá 2   2   60   6   II
8 GE4323 Cầu lông 2     60   6   II
9 GE4327 Cờ vua 2     60   6   II
10 GE4322 Bóng chuyền 2     60   6   II
11 GE4324 Khiêu vũ thể thao 2     60   6   II
12 GE4326 Võ thuật Karatedo 2     60   6   II
13 GE4325 Võ thuật Vovinam 2     60   6   II
14 GE4331 Bơi lội 2     60   6   II
1.4. Học phần đại cương 26                
1 GE4091 Triết học Mác - Lênin 3 3   45         I
2 GE4092 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2 2   30         II
3 GE4093 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 2   30         III
4 GE4094 Lịch sử Đảng Cộng sản iệt Nam 2 2   30         IV
5 GE4039 Pháp luật Việt Nam đại cương 2 2   30         II
6 GE4056 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2   30         III
7 GE4045 Tâm lý học đại cương 2 2   30         I
8 GE4017 Giáo dục học đại cương 2 2   30         II
9 GE4075 Giáo dục học trung học 2 2   30         IV
10 GE4078 Tâm lý học trung học 2 2   30         II
11 GE4040 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 2   30         III
  GE4111 Quản lý HCNN và QL ngành GD 2 2   30         IV
B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 99                
I. Kiến thức cơ sở ngành 9                
1 PH4117 Toán cho Vật lý 1 2 2   30         I
2 PH4118 Toán cho Vật lý 2 2 2   30         II
3 PH4124 Phương pháp toán lý 3 3   45         III
4 PH4443 Hình thành phát triển kỹ năng mềm 2 2   30         I
II. Khối kiến thức chuyên ngành 76                
2.1. Kiến thức chuyên ngành bắt buộc 66                
1 PH4000N Cơ học 1 2 2   30         I
2 PH4015 Nhiệt học 3 3   45         I
3 PH4001N Cơ học 2 2 2   30     PH4000N   II
4 PH4008N Điện và từ 1 2 2   30       39 II
5 PH4021 Thí nghiệm VLĐC1 1 1     30       II
6 PH4009 Điện và từ 2 2 2   30     PH4008N   III
7 PH4013 Lý luận dạy học Vật lý 3 3   45         III
8 PH4022 Thí nghiệm VLĐC2 1 1     30   PH4021   III
9 PH4005 Dao động và sóng 2 2   30         III
10 PH4024 Thí nghiệm VLPT 1 1 1     30       III
11 PH4025 Thí nghiệm VLPT 2 2 2     60   PH4024   IV
12 GE4019N Hóa học đại cương 3 3   45         IV
13 PH4019N Quang học 3 3   45         IV
14 PH4004 Cơ lý thuyết 3 3   45         IV
15 PH4014 Nhiệt động lực học 2 2   30     PH4015   V
16 GE4043P Sinh học đại cương 3 3   45         V
17 PH4032 Vật lý thống kê 3 3   45         VII
18 ID4113 Kỹ thuật điện 2 2   30         V
19 PH4125 Điện động lực học 3 3   45     PH4009   V
20 PH4002 Cơ học lượng tử 1 3 3   45         VI
21 PH4016N Phân tích chương trình 3 3   45         VI
22 PH4122 Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo 2 2   30         VI
23 PH4010 Giải bài tập VLPT 2 2   30         VI
24 PH4106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân 2 2   30         V
25 PH4102 Thiên văn đại cương 2 2   30         V
26 PH4003N Cơ học lượng tử 2 2 2   30     PH4002   VII
27 PH4029 Vật lý chất rắn 3 3   45     PH4002   VII
28 PH4300N Ngoại ngữ chuyên ngành 1 2 2   30         VI
29 PH4301N Ngoại ngữ chuyên ngành 2 2 2   30     PH4300N   VII
2.2. Tự chọn chuyên ngành (ít nhất 10 TC) 10                
2.2.1. Nhóm tự chọn 1 (chọn ít nhất 2 TC) 2/8                
1 PH4121 Lý thuyết tương đối 2   2           V
2 PH4100 Điện tử học đại cương 2             V
3 PH4302 Ứng dụng CNTT trong DHVL 2             V
4 GE4112 Nhập môn khoa học giao tiếp 2             V
2.2.2. Nhóm tự chọn 2 (chọn ít nhất 2 TC) 2/8                
1 PH4206N Vật lý bán dẫn 2   2 30         VI
2 PH4028N Thực hành vô tuyến điện 2   2 30         VI
3 PH4114N Sử dụng TN trong DHVL 2   2 30         VI
4 PH3340 Lịch sử vật lý 2   30         VI
2.2.3. Nhóm tự chọn 3 (chọn ít nhất 2 TC) 2/6                
1 PH4207 Từ và siêu dẫn 2   2 30         VII
2 PH4208N Vi điện tử 2   30         VII
3 PH4034 Thực hành thiết kế hoạt động dạy học vật lý 2   30         VII
2.2.4. Nhóm tự chọn 4 (chọn ít nhất 2 TC) 2/6                
1 PH4035 Cơ học lượng tử 3 2   2 30         VIII
2 ID4132 Nguyên lý động cơ đốt trong 2   30         VIII
3 PH4113 Các kiểu tổ chức dạy học hiện đại 2   30         VIII
2.2.5. Nhóm tự chọn 5 (chọn ít nhất 2 TC) 2/6                
1 PH4201N Cơ sở lý thuyết trường lượng tử 2   2 30         VIII
2 ID4005 Nhiệt kỹ thuật 2   30         VIII
3 PH4120 Kiểm tra và đánh giá trong dạy học Vật lý 2   30         VIII
III. Thực hành, thực tập nghề nghiệp 14                
1 PH4402 Rèn luyện NVSPTX1 2     60         IV
2 PH4403 Rèn luyện NVSPTX2 2     60         VI
3 PH4404N Rèn luyện NVSPTX3 2     60         VII
4 GE4403 Kiến tập sư phạm 2               V
5 PH4698 Thực tập tốt nghiệp 6               VIII
Tổng số TCTL 140
 

Những tin cũ hơn